tác dụng

Học thuật
Thân thiện
tác dụng

Một viên thuốc có tác dụng giảm đau đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết quả của sự tác động: Chỉ hiệu quả, ảnh hưởng hoặc kết quả cụ thể phát sinh từ một hành động, sự vật, hoặc hiện tượng nào đó.
    • Tính hữu dụng, công hiệu: Chỉ khả năng tạo ra hiệu quả mong muốn của một sự vật (thường thuốc, biện pháp, phương pháp).
  2. Động từ:

    • Tác động, gây ảnh hưởng để tạo ra sự biến đổi: Hành động của một sự vật, lực lượng này lên một sự vật, lực lượng khác, thường dùng trong các hiện tượng tự nhiên, hóa học, vật .
    • hiệu lực, phát huy công dụng: (Thường dùng với nghĩa bị động) Chỉ việc một thứ đó bắt đầu phát huy ảnh hưởng hoặc hiệu quả của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Loại thuốc này tác dụng giảm đau rất nhanh. (This medicine has a very fast pain-relieving effect.)
    • Bài phát biểu của anh ấy đã phát huy tác dụng, mọi người đều đồng tình. (His speech took effect, everyone agreed.)
    • Chiếc máy này đã mất tác dụng sau nhiều năm sử dụng. (This machine has lost its effectiveness after many years of use.)
  • Động từ:

    • Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối nước. (Acid reacts with base to form salt and water.)
    • Một lực đủ mạnh tác dụng lên vật thể sẽ làm chuyển động. (A strong enough force acting on an object will make it move.)
    • Chính sách mới sẽ tác dụng vào nền kinh tế từ quý tới. (The new policy will take effect on the economy from next quarter.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tác dụng": hiệu quả, có ích.

    • Biện pháp này tác dụng ngăn chặn dịch bệnh lây lan. (This measure is effective in preventing the disease from spreading.)
  • "Phát huy tác dụng": Làm cho hiệu quả được thể hiện rõ ràng, tối ưu.

    • Cần phát huy tác dụng của các thiết bị hiện đại trong sản xuất. (It is necessary to maximize the effectiveness of modern equipment in production.)
  • "Tác dụng phụ": Hiệu ứng không mong muốn, thường đi kèm với hiệu quả chính (đặc biệt dùng cho thuốc).

    • Thuốc kháng sinh đôi khi gây ra các tác dụng phụ như buồn nôn. (Antibiotics sometimes cause side effects such as nausea.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác động (động từ/danh từ): Nhấn mạnh đến hành động gây ảnh hưởng, thường trực tiếp hơn "tác dụng".

    • Môi trường tác động lớn đến sự phát triển của trẻ. (The environment has a great impact on a child's development.)
  • Hiệu quả (danh từ): Kết quả tốt đạt được, nhấn mạnh vào tính tích cực của kết quả.

    • Dự án mang lại hiệu quả kinh tế cao. (The project brings high economic efficiency.)
  • Công dụng (danh từ): Chức năng, tác dụng hữu ích được thiết kế sẵn của một vật.

    • Chiếc máy này nhiều công dụng khác nhau. (This machine has many different uses.)
Từ đồng nghĩa
  • Ảnh hưởng (danh từ/động từ): Sự tác động dẫn đến thay đổi (có thể tốt hoặc xấu).
  • Hiệu lực (danh từ): Sức mạnh, quyền lực phát sinh tác dụng (thường dùng trong pháp lý, quy định).
  • Tác hiệu (danh từ, ít dùng): Tác dụng hiệu quả.
Các cụm từ liên quan
  • Tác dụng lên: (Động từ) Tác động, gây ảnh hưởng lên một đối tượng cụ thể.

    • Ánh sáng mặt trời tác dụng lên da có thể gây cháy nắng. (Sunlight acting on the skin can cause sunburn.)
  • Tác dụng qua lại: (Danh từ/Động từ) Sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa hai hay nhiều yếu tố.

    • một mối quan hệ tác dụng qua lại giữa kinh tế văn hóa. (There is a reciprocal relationship between economy and culture.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thuốc đắng tật": (Thành ngữ) Ý chỉ những biện pháp, lời khuyên khó nghe, khó chịu nhưng lại tác dụng chữa bệnh, giải quyết vấn đề.
    • Lời phê bình tuy khó nghe nhưng "thuốc đắng tật", rất tác dụng. (The criticism is hard to hear but it's "bitter medicine that cures the disease", very effective.)
tác dụng

Một viên thuốc có tác dụng giảm đau đầu.

  1. I d. Kết quả của tác động. Một sáng kiến tác dụng thúc đẩy sản xuất. Tác dụng giáo dục của văn học. Mất tác dụng. Phát huy tác dụng.
  2. II đg. Tác động đến, làm cho những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). Base với acid sinh ra muối nước. Tác dụng vào vật một lực làm cho chuyển động.

Từ gần giống